nhất giáp

  1. (arch.) doctorat de premier grade
    • Đệ nhất giáp tiến- đệ nhất danh
      premier lauréat au concours suprême
    • Đệ nhất giáp tiến sĩ đệ nhị danh
      deuxième lauréat au concours suprême
    • Đệ nhất giáp tiến sĩ đệ tam danh
      troisième lauréat au concours supprême
nhất giáp
Ông Nguyễn Khuyến đỗ đầu kỳ thi Đình năm 1871, được xếp vào hàng nhất giáp.